Phép dịch "font" thành Tiếng Việt

phông chữ, phông, bình đựng nước thánh là các bản dịch hàng đầu của "font" thành Tiếng Việt.

font noun ngữ pháp

(computing) A computer file containing the code used to draw and compose the glyphs of one or more typographic fonts on a computer display or printer. A font file. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phông chữ

    noun

    typesetting: a grouping of consistently-designed glyphs

    Hinting is a process used to enhance the quality of fonts at small sizes

    Vết là tiến trình dùng để tăng chất lượng của phông chữ kích thước nhỏ

  • phông

    noun

    typesetting: a grouping of consistently-designed glyphs

    Hinting is a process used to enhance the quality of fonts at small sizes

    Vết là tiến trình dùng để tăng chất lượng của phông chữ kích thước nhỏ

  • bình đựng nước thánh

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bình dầu
    • bầu dầu
    • bộ chữ
    • căn nguyên
    • dạng chữ
    • font chữ
    • kiểu chữ
    • nguồn gốc
    • nguồn sông
    • suối nước
    • font
    • Phông chữ
    • cảnh sát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " font " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "font"

Các cụm từ tương tự như "font" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "font" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch