Phép dịch "focus" thành Tiếng Việt

tiêu điểm, trung tâm, tập trung là các bản dịch hàng đầu của "focus" thành Tiếng Việt.

focus verb noun ngữ pháp

(countable, optics) a point at which reflected or refracted rays of light converge. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiêu điểm

    noun

    And within that one, to continually narrow the focus,

    Và trong mối quan tâm đó, dần dần thu hẹp tiêu điểm.

  • trung tâm

    noun

    This is just classic Connie trying to steal focus.

    Chỉ là Connie thích làm trung tâm của sự chú ý.

  • tập trung

    verb

    You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

    Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm nổi bật
    • làm tụ vào
    • mũi giùi
    • trọng tâm
    • trọng điểm tâm
    • tụ vào tiêu điểm
    • điều chỉnh tiêu điểm
    • điểm tập trung
    • ổ bệnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " focus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Focus
+ Thêm

"Focus" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Focus trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

FOCUS

FOCUS (hardware)

+ Thêm

"FOCUS" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho FOCUS trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "focus"

Các cụm từ tương tự như "focus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "focus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch