Phép dịch "flesh" thành Tiếng Việt
thịt, cùi, cơm là các bản dịch hàng đầu của "flesh" thành Tiếng Việt.
flesh
verb
noun
ngữ pháp
the soft tissue of the body, especially muscle and fat. [..]
-
thịt
nounIf you don't eat human flesh, you'll be out of harm's way.
Nếu ông không ăn thịt người, ông sẽ tránh được bệnh.
-
cùi
That sickness can even cause some of a person’s flesh to fall off.
Bệnh cùi có thể làm cho thịt của người cùi đứt ra và rơi xuống.
-
cơm
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cùi quả
- khai
- thịt quả
- béo ra
- có da có thịt
- kích thích
- làm cho hăng máu
- nhục thể
- nuôi béo
- nạo thịt
- sự béo
- sự mập
- thú nhục dục
- vỗ béo
- xác thịt
- Thịt sống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flesh " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Flesh
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Flesh" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Flesh trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "flesh"
Các cụm từ tương tự như "flesh" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hồng nhạt · màu da
-
da sởn gai ốc · gai ốc · nổi da gà
-
bằng xương bằng thịt
-
da thịt
-
găng xoa
-
vết thương nông · vết thương phần mềm
-
ăn thịt
-
bằng xương bằng thịt
Thêm ví dụ
Thêm