Phép dịch "fill up" thành Tiếng Việt

lấp, lấp đầy, điền là các bản dịch hàng đầu của "fill up" thành Tiếng Việt.

fill up verb ngữ pháp

To make a container full. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lấp

    verb

    and it starts filling up the voids in between the grains.

    và nó bắt đầu lấp vào những khoản trống giữa những hạt cát.

  • lấp đầy

    What happens is, these guys start multiplying and they fill up this entire scaffold.

    Kết quả là chúng bắt đầu tự nhân lên và lấp đầy vách khung.

  • điền

    verb noun

    You filled up the whole thing.

    điền tất cả sao.

  • đổ đầy

    Could have filled up 3,000 barrels in the space of a day.

    Có thể đổ đầy 3.000 thùng trong một ngày.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fill up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fill up" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự lấp đầy · sự nhét đầy
Thêm

Bản dịch "fill up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch