Phép dịch "fed up" thành Tiếng Việt

chán ngấy, mệt mỏi là các bản dịch hàng đầu của "fed up" thành Tiếng Việt.

fed up adjective ngữ pháp

(idiomatic) Frustrated, annoyed, tired . [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chán ngấy

    I get fed up with rooms by the hour.

    Anh đã chán ngấy những căn phòng khách sạn rồi.

  • mệt mỏi

    adjective

    And if I’m fed up with them, I feel that he probably is too!

    Tôi vô cùng mệt mỏi về các vấn đề đó và cảm thấy Ngài có lẽ cũng thế!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fed up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fed up" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fed up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch