Phép dịch "fatigued" thành Tiếng Việt

kiệt sức, mệt, mệt mỏi là các bản dịch hàng đầu của "fatigued" thành Tiếng Việt.

fatigued adjective verb ngữ pháp

Tired; weary. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kiệt sức

    adjective

    Recognize that sleep is essential to dealing with the fatigue of grieving.

    Nhớ rằng giấc ngủ là điều không thể thiếu vì sự đau buồn khiến cơ thể kiệt sức.

  • mệt

    adjective

    And there are some charity workers who call this compassion fatigue.

    Và có những người làm từ thiện gọi việc này là sự mệt mỏi của lòng thương xót.

  • mệt mỏi

    adjective

    Why? Because it's tiring and we feel fatigue.

    Tại sao? Bởi vì nó mệt mỏi và chúng ta cảm thấy mệt mỏi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhọc nhằn
    • oải
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fatigued " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fatigued" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • công tác lao động
  • quần áo lao động
  • Hội chứng mệt mỏi kinh niên
  • quần áo lao động
  • làm kiệt sức · làm mệt nhọc
  • đội lao động
  • bị mỏi · công việc lao khổ · công việc mệt nhọc · fatigue-duty · làm cho mệt mỏi · làm cho mệt nhọc · mệt · mệt mỏi · mệt nhọc · mỏi mệt · quần áo lao động · söï meät moûi, meät nhoïc · sự kiệt sức · sự mệt mỏi · sự mệt nhọc · uể oải · Độ bền mỏi · độ bền mỏi
  • bị mỏi · công việc lao khổ · công việc mệt nhọc · fatigue-duty · làm cho mệt mỏi · làm cho mệt nhọc · mệt · mệt mỏi · mệt nhọc · mỏi mệt · quần áo lao động · söï meät moûi, meät nhoïc · sự kiệt sức · sự mệt mỏi · sự mệt nhọc · uể oải · Độ bền mỏi · độ bền mỏi
Thêm

Bản dịch "fatigued" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch