Phép dịch "fated" thành Tiếng Việt
do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng là các bản dịch hàng đầu của "fated" thành Tiếng Việt.
fated
adjective
verb
ngữ pháp
Foreordained, predetermined, established in advance by fate. [..]
-
do định mệnh
Rather than being left to fate, your future is in your hands.
Tương lai bạn không do định mệnh mà nằm trong tay bạn.
-
do số mệnh
adjectiveOusmane’s mother similarly blamed fate for his failure.
Mẹ của anh Ousmane cũng cho việc anh thi trượt là do số mệnh đã an bài.
-
nhất định bị hỏng
-
thiên định
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fated " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fated" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạc phận
-
căn số · duyên · kiếp số · mệnh · nghiệp chướng · phận · số · số kiếp · số mạng · số mệnh · số phận · sự chết · sự huỷ diệt · thiên mệnh · thần mệnh · điều tất yếu · định mệnh
-
Số phận sau cùng của vũ trụ
-
bạc mệnh
-
bất hạnh · rủi · xấu số
-
con tạo
-
duyên phận
-
Tam Quốc diễn nghĩa
Thêm ví dụ
Thêm