Phép dịch "fascism" thành Tiếng Việt

chủ nghĩa phát xít, phát xít, Chủ nghĩa phát xít là các bản dịch hàng đầu của "fascism" thành Tiếng Việt.

fascism noun ngữ pháp

A political regime, having totalitarian aspirations, ideologically based on a relationship between business and the centralized government, business-and-government control of the market place, repression of criticism or opposition, a leader cult and exalting the state and/or religion above individual rights. Originally only applied (usually capitalized) to Benito Mussolini's Italy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chủ nghĩa phát xít

    noun

    extreme totalitarian political regime

    If you look at the rise of far-right fascism across Europe of late,

    Nếu bạn nhìn vào sự gia tăng của chủ nghĩa phát xít trên khắp châu Âu gần đây,

  • phát xít

    noun

    It presses my soul to see fascism creeping to Dyuk.

    Chỉ nghĩ đến việc bọn phát xít tụ tập ở Dyuk là đã lộn tiết lên rồi.

  • Chủ nghĩa phát xít

    form of radical authoritarian nationalism

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fascism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Fascism noun ngữ pháp

Alternative spelling of fascism. [..]

+ Thêm

"Fascism" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fascism trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "fascism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch