Phép dịch "farm" thành Tiếng Việt
trang trại, nông trường, trại là các bản dịch hàng đầu của "farm" thành Tiếng Việt.
(obsolete) Food; a meal. [..]
-
trang trại
nouna place where agricultural activities take place [..]
On his farm, he plants a variety of different crops.
Trên trang trại của mình, ông trồng nhiều loại cây khác nhau.
-
nông trường
nouna place where agricultural activities take place
In the late 1920’s, large Mennonite farms were turned into collectives.
Vào cuối thập niên 1920, nhiều nông trại lớn của người Menno trở thành nông trường tập thể.
-
trại
nounOn his farm, he plants a variety of different crops.
Trên trang trại của mình, ông trồng nhiều loại cây khác nhau.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cấy
- trưng
- cho thuê
- cày bừa
- cày cấy
- farm-house
- khu nuôi thuỷ sản
- làm ruộng
- nông trang
- nông trại
- trông nom trẻ em
- trại trẻ
- trồng trọt
- đồn điền
- Trang trại
- noâng traïi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " farm " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Farm" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Farm trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "farm"
Các cụm từ tương tự như "farm" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ao thả cá
-
lôïi töùc noâng nghieäp sau khi ñoùng thueá
-
công nhân nông trường · tá điền
-
Nuôi hàu
-
Nuôi lợn
-
Trại súc vật
-
trại
-
trại nuôi đà điểu