Phép dịch "far-reaching" thành Tiếng Việt

sâu rộng, sâu xa là các bản dịch hàng đầu của "far-reaching" thành Tiếng Việt.

far-reaching adjective ngữ pháp

Having a broad or widespread range, scope or influence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sâu rộng

    His translation had a far-reaching effect on Polynesian languages.

    Việc dịch thuật của ông ảnh hưởng sâu rộng đến các thứ tiếng thuộc quần đảo Polynesia.

  • sâu xa

    Yet, a single tract can have a far-reaching effect on someone’s life.

    Nhưng chỉ một tờ giấy nhỏ cũng có thể tác động sâu xa đến đời sống của một người.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " far-reaching " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "far-reaching" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch