Phép dịch "famous" thành Tiếng Việt

nổi tiếng, nổi danh, trứ danh là các bản dịch hàng đầu của "famous" thành Tiếng Việt.

famous adjective ngữ pháp

Well known. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nổi tiếng

    adjective

    well known [..]

    You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines.

    Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...

  • nổi danh

    adjective

    well known [..]

    So the famous Blackfish killed by foot soldiers, eh?

    Vậy là Hắc Ngư nổi danh bị đám lính quèn giết à?

  • trứ danh

    adjective

    Before you fast please take this famous Fragrant Rain tea

    Trước khi đi... xin hãy thưởng thức trà Hương Vũ trứ danh

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiến
    • có tiếng
    • lừng danh
    • vang danh
    • cừ
    • cao thủ
    • lẫy lừng
    • lừng lẫy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " famous " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "famous" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "famous" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch