Phép dịch "familiarity" thành Tiếng Việt

sự suồng sã, sự hiểu biết, sự không khách khí là các bản dịch hàng đầu của "familiarity" thành Tiếng Việt.

familiarity noun ngữ pháp

The state of being extremely friendly; intimacy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự suồng sã

  • sự hiểu biết

    Comprehension is improved when you relate the information to things that are familiar to you or to knowledge that you already have.

    Bạn lĩnh hội nhiều hơn khi liên hệ tài liệu với những điều quen thuộc hoặc với sự hiểu biết đã có.

  • sự không khách khí

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự lả lơi
    • sự quen thuộc
    • sự sỗ sàng
    • sự thân mật
    • sự vuốt ve
    • sự âu yếm
    • sự ăn nằm với
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " familiarity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "familiarity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "familiarity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch