Phép dịch "familiarity" thành Tiếng Việt
sự suồng sã, sự hiểu biết, sự không khách khí là các bản dịch hàng đầu của "familiarity" thành Tiếng Việt.
familiarity
noun
ngữ pháp
The state of being extremely friendly; intimacy. [..]
-
sự suồng sã
-
sự hiểu biết
Comprehension is improved when you relate the information to things that are familiar to you or to knowledge that you already have.
Bạn lĩnh hội nhiều hơn khi liên hệ tài liệu với những điều quen thuộc hoặc với sự hiểu biết đã có.
-
sự không khách khí
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự lả lơi
- sự quen thuộc
- sự sỗ sàng
- sự thân mật
- sự vuốt ve
- sự âu yếm
- sự ăn nằm với
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " familiarity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "familiarity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạn thân · không khách khí · là tình nhân của · lả lơi · người hầu · người quen thuộc · người thân cận · quen · quen quen · quen thuộc · suồng sã · sỗ sàng · sứ ma · thuộc gia đình · thân · thân mật · thân thiết · thân thuộc · thông thường · thường · ăn mằm với
-
lần khân
-
lả lơi
-
sự làm cho quen · sự phổ biến
-
nhẵn
-
thuần
-
bả lả
Thêm ví dụ
Thêm