Phép dịch "famed" thành Tiếng Việt

nổi tiếng, lừng danh, trứ danh là các bản dịch hàng đầu của "famed" thành Tiếng Việt.

famed adjective ngữ pháp

having fame; famous or noted [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nổi tiếng

    adjective

    And we compare that to the fame that we observe.

    Rồi chúng ta so sánh nó với mức độ nổi tiếng chúng ta quan sát được.

  • lừng danh

    " A hall of fame terrorist is visiting New York and not for the muchentuchen. "

    Một kẻ khủng bố lừng danh đã đến New York và không phải để ăn. " ( ý nói đến cửa hàng của Phantom )

  • trứ danh

    adjective

    Today’s men of fame are glorified in books, movies, television, and music.

    Những kẻ trứ danh thời nay được ca tụng trong sách vở, phim ảnh, truyền hình và âm nhạc.

  • được đồn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " famed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "famed" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "famed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch