Phép dịch "fall" thành Tiếng Việt
rớt, ngã, rơi là các bản dịch hàng đầu của "fall" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To move to a lower position under the effect of gravity. [..]
-
rớt
verbmove to a lower position under the effect of gravity
I told you it was all falling out.
Em đã nói với chị là tất cả đã rớt mất.
-
ngã
verbmove to a lower position under the effect of gravity
It is very long and it is easy to fall off.
Nó rất dài và rất dễ ngã xuống.
-
rơi
verbmove to a lower position under the effect of gravity
Rain does not fall from the ground.
Mưa không rơi từ mặt đất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- té
- mùa thu
- xuống
- sự rơi
- thu
- đổ
- sa
- rơi xuống
- thác
- rụng
- sụt
- nhằm
- xìu
- ghềnh
- bậc nước
- cột nước
- dây ròng rọc
- dốc xuống
- hướng đi xuống
- keo vật
- lưới che mặt
- lượng mưa
- lượng tuyết
- lứa cừu con
- mùa lá rụng
- mạng che mặt
- số lượng cây ngả
- số lượng gỗ xẻ
- sự giảm giá
- sự hạ
- sự mất địa vị
- sự ngã
- sự rũ xuống
- sự rụng xuống
- sự sa ngã
- sự sa sút
- sự suy sụp
- sự sụp đổ
- sự sụt giá
- sự vật ngã
- sự xuống dốc
- sự xuống thế
- sự đẻ
- thác nước
- thúc thủ
- thất thủ
- đổ nhào
- giáng
- 秋
- hạ thấp
- sụp đổ
- trở nên
- xảy ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fall " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(theology) The sudden fall of humanity into a state of sin, as brought about by the transgression of Adam and Eve. [from 14th c.] [..]
"Fall" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fall trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "fall"
Các cụm từ tương tự như "fall" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lúc sương sa
-
đổ nát
-
suy vong
-
sự thiếu hụt
-
giơ đầu chịu báng · giơ đầu chịu trận · lãnh tội · lãnh đạn thay
-
Thác Bản Giốc
-
Huyền thoại mùa thu
-
thất sủng