Phép dịch "faintness" thành Tiếng Việt
sự mờ nhạt, sự xỉu đi, sự choáng váng là các bản dịch hàng đầu của "faintness" thành Tiếng Việt.
faintness
noun
ngữ pháp
The property of being or feeling faint. [..]
-
sự mờ nhạt
And the faintness of those images and the tiny size is only a result
Sự mờ nhạt của những hình ảnh này và kích thước nhỏ bé ấy chỉ là kết quả của
-
sự xỉu đi
-
sự choáng váng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự lả đi
- sự ngây ngất
- sự nhu nhược
- sự uể oải
- sự yếu đuối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " faintness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "faintness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhảnh
-
hèn yếu · nhát gan · nhút nhát
-
quay đơ
-
nhoài
-
cơn ngất
-
phải gió
-
xỉu
-
bất tỉnh
Thêm ví dụ
Thêm