Phép dịch "failure" thành Tiếng Việt
sự thất bại, hư hỏng, người bị thất bại là các bản dịch hàng đầu của "failure" thành Tiếng Việt.
failure
noun
ngữ pháp
State or condition of not meeting a desirable or intended objective, opposite of success. [..]
-
sự thất bại
nounHis failure has nothing to do with me.
Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
-
hư hỏng
Computer, display these failures over time.
Máy tính, hiển thị những hư hỏng theo thời gian.
-
người bị thất bại
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự hỏng
- sự không làm được
- sự không xảy ra
- sự mất
- sự phá sản
- sự thi hỏng
- sự thiếu
- sự vỡ nợ
- thất bại
- việc thất bại
- người
- phá sản
- thi trượt
- Thất bại
- hỏng hóc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " failure " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Failure
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Failure" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Failure trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "failure" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
suy tim ứ huyết
-
chöùng suy thaän kinh nieân
-
Suy thận
-
hỏng phần cứng
-
chöùng suy thaän maïn tính (maõn tính)
-
kỹ thuật cơ khí
-
Thất bại thị trường
-
söï khoâng truy toá
Thêm ví dụ
Thêm