Phép dịch "facsimile" thành Tiếng Việt
bản chép, bản mô tả, bản sao là các bản dịch hàng đầu của "facsimile" thành Tiếng Việt.
facsimile
verb
noun
ngữ pháp
A copy or reproduction. [..]
-
bản chép
noun -
bản mô tả
-
bản sao
nounIn 1984 a limited facsimile edition was printed.
Một số bản sao có giới hạn được ấn hành năm 1984.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bản truyền chân
- bản viễn sao
- điện thư
- sao
- chép
- Bản sao
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " facsimile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "facsimile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thiết bị điện thư
Thêm ví dụ
Thêm