Phép dịch "exorcist" thành Tiếng Việt

thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma, pháp sư là các bản dịch hàng đầu của "exorcist" thành Tiếng Việt.

exorcist noun ngữ pháp

A person, especially a priest, who practices exorcism. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thầy phù thuỷ

  • người đuổi tà ma

  • pháp sư

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " exorcist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "exorcist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch