Phép dịch "exacerbate" thành Tiếng Việt

làm bực tức, làm cáu tiết, làm trầm trọng là các bản dịch hàng đầu của "exacerbate" thành Tiếng Việt.

exacerbate verb ngữ pháp

To irritate. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm bực tức

  • làm cáu tiết

  • làm trầm trọng

    Well, the altitude exacerbated my symptoms.

    Độ cao so với mặt nước biển này lại càng làm trầm trọng triệu chứng bệnh của tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm tăng
    • làm tức giận
    • làm trầm trọng thêm
    • tồi tệ thêm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " exacerbate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "exacerbate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • kịch phát
  • sự làm bực tức · sự làm cáu tiết · sự làm trầm trọng · sự làm tăng · sự làm tức giận
Thêm

Bản dịch "exacerbate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch