Phép dịch "evocativeness" thành Tiếng Việt

khả năng gợi lên, sức gợi lên là các bản dịch hàng đầu của "evocativeness" thành Tiếng Việt.

evocativeness noun ngữ pháp

The state or condition of being evocative. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khả năng gợi lên

  • sức gợi lên

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " evocativeness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "evocativeness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự gọi lên · sự gợi lên
  • dễ gợi liên tưởng · để gọi lên · để gợi lên
  • dễ gợi liên tưởng · để gọi lên · để gợi lên
Thêm

Bản dịch "evocativeness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch