Phép dịch "epsilon" thành Tiếng Việt
epsilon, Epxilon là các bản dịch hàng đầu của "epsilon" thành Tiếng Việt.
epsilon
noun
ngữ pháp
The name for the fifth letter of the Greek alphabet, ε or Ε, preceded by delta (Δ, δ) and followed by zeta (Ζ, ζ). [..]
-
epsilon
The Epsilon 9 station, stored here with every detail.
Toàn bộ chi tiết trạm không gian Epsilon IX được lưu trữ tại đây.
-
Epxilon
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " epsilon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm