Phép dịch "entity" thành Tiếng Việt
thực thể, đối tượng, bản thể là các bản dịch hàng đầu của "entity" thành Tiếng Việt.
That which has a distinct existence as an individual unit. Often used for organisations which have no physical form. [..]
-
thực thể
nounThe representation of all the instances of a particular record. When changes are made to a record type, those changes will affect all individual records of that type. [..]
That's already a well established entity, they don't need another entry.
Chúng vốn là thực thể rồi, không cần thâm nhập thêm.
-
đối tượng
nounThree of the original eight entities were suing each other.
Có ba trong số tám đối tượng đã từng kiện nhau.
-
bản thể
For centuries, the churches propagated the doctrine of the Trinity, claiming that the Father and the Son are part of the same entity.
Trong nhiều thế kỷ, các giáo hội phổ biến rộng rãi thuyết Chúa Ba Ngôi, cho rằng Cha và Con cùng một bản thể.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự tồn tại
- vật thể
- đối thể
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " entity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "entity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hoäi ñoàng tö vaán cuûa an sinh xaõ hoäi ñöôïc tuyeân theä vaø boå nhieäm boán naêm moät laàn
-
dạng thực thể kinh doanh
-
vật nhân tạo
-
đơn vị lãnh thổ địa lý–con người
-
khu vực hành chính tự trị
-
phân cấp hành chính
-
Nhận dạng thực thể có tên
-
khu vực