Phép dịch "entertainment" thành Tiếng Việt

giải trí, buổi chiêu đãi, cuộc giải trí là các bản dịch hàng đầu của "entertainment" thành Tiếng Việt.

entertainment noun ngữ pháp

An activity designed to give pleasure or relaxation to an audience, no matter whether the audience participates passively as in watching opera or a movie, or actively as in games. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giải trí

    Amusment, pleasure, or diversion. [..]

    Come, have a seat in my home entertainment center.

    Hãy tới đây, hãy đến ngồi trong khu giải trí trong nhà của tôi.

  • buổi chiêu đãi

    By order of the commanding officer this night's entertainment will conclude with the playing of the next dance.

    Theo lệnh của sĩ quan chỉ huy buổi chiêu đãi tối nay sẽ kết thúc bằng điệu nhảy tiếp theo.

  • cuộc giải trí

    It turned out, however, that these privileges included business meetings where questionable entertainment was involved.

    Tuy nhiên, hóa ra những đặc lợi này bao gồm những buổi họp làm ăn có những cuộc giải trí khả nghi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngành giải trí
    • sự chiêu đãi
    • sự giải trí
    • sự hoan nghênh
    • sự nuôi dưỡng
    • sự tiêu khiển
    • sự tiếp đãi
    • sự tán thành
    • sự vui chơi
    • sự ấp ủ
    • trò vui
    • vui chơi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " entertainment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "entertainment"

Các cụm từ tương tự như "entertainment" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "entertainment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch