Phép dịch "energy" thành Tiếng Việt
năng lượng, nghị lực, energy là các bản dịch hàng đầu của "energy" thành Tiếng Việt.
The impetus behind all motion and all activity. [..]
-
năng lượng
nounphysics [..]
The former minister of energy was elected president on Sunday.
Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
-
nghị lực
nounSister Dibb focused her energies on taking care of the home.
Chị Dibb tập trung mọi nghị lực của mình vào việc chăm sóc nhà cửa.
-
energy
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khả năng tiềm tàng
- nhựa sống
- năng lực tiềm tàng
- sinh lực
- sức lực
- sức sống
- năng lực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " energy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
the federal department responsible for maintaining a national energy policy of the United States; created in 1977
"Energy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Energy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "energy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đơn vị năng lượng
-
tiết kiệm năng lượng
-
Công nghiệp năng lượng
-
nguồn năng lượng
-
năng lượng khả dụng
-
Năng lượng tối
-
nhược
-
Các đơn vị đo năng lượng