Phép dịch "end up" thành Tiếng Việt
cuối cùng, kết cục, kết thúc là các bản dịch hàng đầu của "end up" thành Tiếng Việt.
end up
verb
ngữ pháp
(idiomatic; with the preposition with) To conclude, turn out, sometimes unexpectedly. [..]
-
cuối cùng
Tom ended up not coming.
Cuối cùng Tom đã không tới.
-
kết cục
I don't want to end up like you.
Con không muốn có một kết cục như bố.
-
kết thúc
nounIt would be a pity she would end up, like those mummies out there.
Thật đáng tiếc cho nó khi phải kết thúc như những cái xác ướp ngoài kia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " end up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm