Phép dịch "encourage" thành Tiếng Việt

khuyến khích, cổ vũ, giúp đỡ là các bản dịch hàng đầu của "encourage" thành Tiếng Việt.

encourage verb ngữ pháp

To mentally support; to motivate, give courage, hope or spirit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khuyến khích

    verb

    My father encouraged me to learn how to play the piano.

    Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano.

  • cổ vũ

    He encouraged his son to study harder.

    Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.

  • giúp đỡ

    verb

    We are encouraged by the efforts of many who are helping these children.

    Chúng ta được khuyến khích bởi những nỗ lực của nhiều người đang giúp đỡ các em này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khích lệ
    • làm can đảm
    • làm mạnh dạn
    • động viên
    • ủng hộ
    • cane
    • hối
    • khuyeán khích, uûng hoä
    • thúc giục
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " encourage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "encourage" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • khuyến học
  • khuyến khích · sự cổ vũ · sự giúp đỡ · sự khuyến khích · sự khuyến khích, khích lệ tinh thần · sự khích lệ · sự làm can đảm · sự làm mạnh dạn · sự động viên · sự ủng hộ · động viên
  • khuyến nông
  • reo hò
  • phấn khởi · được khích lệ · được động viên
  • Tin Khích lệ
  • khuyến thiện
  • cổ vũ · giúp đỡ · khuyến khích · khích lệ · làm can đảm · làm mạnh dạn · động viên · ủng hộ
Thêm

Bản dịch "encourage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch