Phép dịch "emulator" thành Tiếng Việt

đối thủ, bộ mô phỏng, chương trình mô phỏng là các bản dịch hàng đầu của "emulator" thành Tiếng Việt.

emulator noun ngữ pháp

A person or thing that emulates. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đối thủ

  • bộ mô phỏng

    Sync & terminal emulator with active document

    Đồng bộ hoá bộ mô phỏng & thiết bị cuối với tài liệu hiện thời

  • chương trình mô phỏng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người thi đua
    • giả lập
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " emulator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "emulator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cạnh tranh · với ý thức thi đua
  • cạnh tranh
  • có ý thức thi đua · ham muốn · hay cạnh tranh · khao khát
  • cạnh tranh với · ganh đua với · thi đua · thi đua với · tranh đua · tích cực noi gương · đua
  • EMule
  • thi đua
  • cạnh tranh · sự ganh đua · sự thi đua · thi đua
Thêm

Bản dịch "emulator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch