Phép dịch "employer" thành Tiếng Việt

chủ, người chủ, người sử dụng lao động là các bản dịch hàng đầu của "employer" thành Tiếng Việt.

employer noun ngữ pháp

A person, firm or other entity which pays for or hires the services of another person. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chủ

    noun

    You will be more honest with your employers.

    Các anh em sẽ lương thiện hơn với những người chủ thuê mình làm.

  • người chủ

    You will be more honest with your employers.

    Các anh em sẽ lương thiện hơn với những người chủ thuê mình làm.

  • người sử dụng lao động

    Employer payments , based on total payroll , contribute to the program .

    Số tiền thanh toán của người sử dụng lao động , dựa trên tổng tiền lương , góp phần xây dựng chương trình này .

  • chuû nhaân

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " employer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "employer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "employer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch