Phép dịch "emphasis" thành Tiếng Việt

sự nhấn giọng, sự nhấn mạnh, tầm quan trọng là các bản dịch hàng đầu của "emphasis" thành Tiếng Việt.

emphasis noun ngữ pháp

Special weight or forcefulness given to something considered important. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự nhấn giọng

  • sự nhấn mạnh

    One area of significant focus was his emphasis on the family.

    Một phạm vi tập trung đầy ý nghĩa là sự nhấn mạnh của ông về gia đình.

  • tầm quan trọng

    In the end, however, all should ‘choose the good portion’ by putting primary emphasis on spiritual things.

    Song, cuối cùng tất cả nên “lựa phần tốt” bằng cách đặt tầm quan trọng chính yếu vào việc thiêng liêng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhấn mạnh
    • sự bối rối
    • sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
    • sự rõ nét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " emphasis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "emphasis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch