Phép dịch "emergence" thành Tiếng Việt

lối ra, mối ra, sự hiện ra là các bản dịch hàng đầu của "emergence" thành Tiếng Việt.

emergence noun ngữ pháp

The act of rising out of a fluid, or coming forth from envelopment or concealment, or of rising into view; sudden uprising or appearance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lối ra

    The emergency exits are locking all over the plane.

    Các lối ra đã tự động khóa lại.

  • mối ra

  • sự hiện ra

    and what is emergence?

    sự hiện ra là gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự lòi ra
    • sự nổi lên
    • sự thoát khỏi
    • sự xuất hiện
    • xuất hiện
    • đầu ra
    • nguyên lý đột sinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " emergence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "emergence" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "emergence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch