Phép dịch "emergence" thành Tiếng Việt
lối ra, mối ra, sự hiện ra là các bản dịch hàng đầu của "emergence" thành Tiếng Việt.
emergence
noun
ngữ pháp
The act of rising out of a fluid, or coming forth from envelopment or concealment, or of rising into view; sudden uprising or appearance. [..]
-
lối ra
The emergency exits are locking all over the plane.
Các lối ra đã tự động khóa lại.
-
mối ra
-
sự hiện ra
and what is emergence?
và sự hiện ra là gì?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự lòi ra
- sự nổi lên
- sự thoát khỏi
- sự xuất hiện
- xuất hiện
- đầu ra
- nguyên lý đột sinh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " emergence " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "emergence" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
động dụng
-
Tình trạng khẩn cấp · tình trạng khẩn cấp
-
lối ra an toàn · lối thoát hiểm · lối thoát hiểm khẩn cấp
-
cửa an toàn
-
hoả bài
-
phoøng caáp cöùu · phòng cấp cứu
-
nhaân vieân caáp cöùu, dòch vuï caáp cöùu
-
khaån caáp, caáp cöùu · khẩn cấp · sự hỏng bất ngờ · sự khẩn cấp · trường hợp bất ngờ · trường hợp cấp cứu · tình trạng khẩn cấp
Thêm ví dụ
Thêm