Phép dịch "embassy" thành Tiếng Việt

đại sứ quán, tòa đại sứ, chức đại sứ là các bản dịch hàng đầu của "embassy" thành Tiếng Việt.

embassy noun ngữ pháp

The function or duty of an ambassador. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đại sứ quán

    noun

    organization representing a foreign state

    I would like to call my embassy.

    Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi.

  • tòa đại sứ

    noun

    organization representing a foreign state

    I've put through a call to the embassy.

    Anh vừa nói chuyện với tòa đại sứ xong.

  • chức đại sứ

    noun

    On Tuesday , however , a U.S. Embassy official was allowed to watch the proceedings .

    Vào hôm thứ ba , một viên chức đại sứ quán Hoa Kỳ đã được phép theo dõi vụ tố tụng .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hàm đại sứ
    • sứ bộ
    • sứ mệnh
    • sứ quán
    • toà đại sứ
    • Đại sứ quán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " embassy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Embassy
+ Thêm

"Embassy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Embassy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "embassy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "embassy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch