Phép dịch "elevator" thành Tiếng Việt

thang máy, bánh lái độ cao, cơ nâng là các bản dịch hàng đầu của "elevator" thành Tiếng Việt.

elevator noun ngữ pháp

(US) Permanent construction with a built-in platform that is lifted vertically. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thang máy

    noun

    A mechanical device consisting of a compartment that may move vertically up and down, and that is used to convey people and cargo between floors of a building.

    No, two of them are here because they just got on the wrong elevator.

    Không, hai người họ ở đó vì vào nhầm thang máy thôi.

  • bánh lái độ cao

  • cơ nâng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • máy nâng
    • máy trục
    • Thang máy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " elevator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "elevator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • máy hút lúa
  • cao · cao cả · cao nhã · cao quý · cao thượng · chếnh choáng hơi men · hoan hỉ · hân hoan · ngà ngà say · phấn chấn · phấn khởi · thanh cao · 高
  • mức độ tin cậy cao
  • thang máy chuyển hàng
  • góc cao · góc chính diện · góc ngẩng/ngưỡng
  • góc nâng · mặt · mặt chiếu · phép chiếu thẳng góc · sự giương lên · sự ngước lên · sự ngẩng lên · sự nâng cao · sự nâng lên · sự đưa lên · tính cao cả · tính cao nhã · tính cao thượng · độ · độ cao
  • nâng cao
  • Thang máy vũ trụ
Thêm

Bản dịch "elevator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch