Phép dịch "electric shock" thành Tiếng Việt

điện giật, va chạm điện, sốc điện là các bản dịch hàng đầu của "electric shock" thành Tiếng Việt.

electric shock noun ngữ pháp

The physical reaction or shock caused by the flow of electricity through the body. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • điện giật

    noun

    physical reaction

    Unlike armchair generals, we will share the pain of our soldiers, in the form of electric shocks.

    Không giống như những chiếc ghế thường, chúng ta sẽ chia sẻ đau đớn của những chiến sĩ... dưới hình thức là bị điện giật

  • va chạm điện

    noun

    physical reaction

  • sốc điện

    noun

    What they did was they hooked up Harvard undergraduates to an electric shock machine.

    Họ lôi cuốn các sinh viên đại học của Havard với một chiếc máy sốc điện.

  • Điện giật

    physiological reaction or injury caused by electric current

    Unlike armchair generals, we will share the pain of our soldiers, in the form of electric shocks.

    Không giống như những chiếc ghế thường, chúng ta sẽ chia sẻ đau đớn của những chiến sĩ... dưới hình thức là bị điện giật

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " electric shock " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "electric shock" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch