Phép dịch "ecstatic" thành Tiếng Việt

dễ xuất thần, làm mê ly, ngây ngất là các bản dịch hàng đầu của "ecstatic" thành Tiếng Việt.

ecstatic adjective noun ngữ pháp

Feeling or characterized by ecstasy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dễ xuất thần

  • làm mê ly

  • ngây ngất

    They were as ecstatic as if it had just rained manna from heaven.

    Chúng có vẻ ngây ngất như là đang có mưa bánh ma na từ trời rơi xuống.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người nhập định
    • người xuất thần
    • nhập định
    • xuất thần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ecstatic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ecstatic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch