Phép dịch "eclectic" thành Tiếng Việt

chiết trung, người chiết trung, trung hòa là các bản dịch hàng đầu của "eclectic" thành Tiếng Việt.

eclectic adjective noun ngữ pháp

Selecting a mixture of what appear to be best of various doctrines, methods or styles. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chiết trung

    adjective
  • người chiết trung

  • trung hòa

    adjective

    to pursue ever more ambitious and eclectic objectives.

    để theo đuổi hoài bão tương lai và chủ nghĩa trung hòa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eclectic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "eclectic" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "eclectic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch