Phép dịch "eastern" thành Tiếng Việt

đông, người miền đông, phía đông là các bản dịch hàng đầu của "eastern" thành Tiếng Việt.

eastern adjective ngữ pháp

Of, facing, situated in, or related to the east [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đông

    adjective verb noun

    We've uncovered signs of tunnels on the eastern edge of the city.

    Chúng ta tìm được những đường hầm ở phía đông.

  • người miền đông

    The city of Dili came under siege, and many easterners fled for their lives.

    Thành phố Dili bị bao vây, và nhiều người miền đông phải bỏ trốn để giữ mạng.

  • phía đông

    We've uncovered signs of tunnels on the eastern edge of the city.

    Chúng ta tìm được những đường hầm ở phía đông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eastern " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Eastern adjective ngữ pháp

Of a region designated as the East by convention or from the perspective of the speaker or author. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đông Phương

    adjective

    Eastern religions have left people in spiritual darkness.

    Các tôn giáo Đông phương để cho thiên hạ ở trong sự tối tăm.

Các cụm từ tương tự như "eastern" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "eastern" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch