Phép dịch "dwarf" thành Tiếng Việt
người lùn, chú lùn, lùn là các bản dịch hàng đầu của "dwarf" thành Tiếng Việt.
A creature from (especially Scandinavian and other Germanic) folklore, usually depicted as having mystical powers and being skilled at crafts such as woodwork and metalworking. Sometimes pluralized dwarves, especially in modern fantasy literature. [..]
-
người lùn
nounsmall person [..]
So, yeah, we're looking for a dwarf.
Nên ừ, ta đang tìm một người lùn.
-
chú lùn
nounbeing from folklore, underground dwelling nature spirit
Ask me nicely and maybe I'll tell you, dwarf.
Hỏi tôi đàng hoàng thì có lẽ tôi sẽ kể cho ông, chú lùn à.
-
lùn
adjectiveThe Solar System has only eight planets now as Pluto, which was the ninth, has been reclassified as a dwarf planet.
Thái dương hệ chỉ có 8 hành tinh bây giờ là Pluto, hành tinh thứ 9, đã được công nhận là một hành tinh lùn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- còi cọc
- con vật lùn
- cây lùn
- làm còi cọc
- làm cọc lại
- làm lùn tịt
- lùn tịt
- nhỏ xíu
- oắt con
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dwarf " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Dwarf" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Dwarf trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
"DWARF" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho DWARF trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "dwarf"
Các cụm từ tương tự như "dwarf" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Corydoras hastatus
-
Hành tinh lùn · hành tinh lùn
-
bonobo · tinh tinh lùn
-
Thiên hà lùn
-
Sao lùn nâu
-
Đà điểu đầu mào lùn
-
Mecicobothriidae
-
Cá hoàng đế sọc lùn