Phép dịch "duty" thành Tiếng Việt
nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự là các bản dịch hàng đầu của "duty" thành Tiếng Việt.
duty
noun
ngữ pháp
That which one is morally or legally obligated to do. [..]
-
nhiệm vụ
nounthat which one is morally or legally obligated to do
You may return to your breakfasts or your other duties.
Quý vị có thể quay về ăn sáng và làm nhiệm vụ của mình.
-
nghĩa vụ
nounIf he is to be my king, it is my duty to be with him in battle!
Nếu hắn là vua của tôi, thì việc ra trận là nghĩa vụ của tôi đối với hắn!
-
phận sự
nounThe schedule for handling these duties may also need adjusting.
Thời dụng biểu cho các phận sự đó có lẽ cũng cần được sửa đổi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bổn phận
- thuế
- chức vụ
- trách nhiệm
- công suất
- công việc
- lòng kính trọng
- phiên làm
- phiên trực nhật
- phần việc làm
- sự tôn kính
- trách
- chức
- phần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duty " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "duty" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiếu tử
-
công tác lao động
-
cửa hàng miễn thuế
-
Thuế quan
-
thuế thừa kế
-
giữ phép
-
Thuế trước bạ · thuế trước bạ
-
nhieäm vuï cuûa boài thaåm ñoaøn
Thêm ví dụ
Thêm