Phép dịch "durst" thành Tiếng Việt
dám, thách, dám đương đầu với là các bản dịch hàng đầu của "durst" thành Tiếng Việt.
durst
verb
(archaic) Simple past of dare. [..]
-
dám
5 And they sorrowed in their hearts, for they durst not speak unto him the thing which they desired.
5 Và họ thấy buồn rầu trong lòng, vì họ không dám nói với Ngài điều mình mong muốn.
-
thách
verb -
dám đương đầu với
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự dám làm
- sự thách thức
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " durst " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm