Phép dịch "dungeon" thành Tiếng Việt
ngục tối, donjon, hầm tối là các bản dịch hàng đầu của "dungeon" thành Tiếng Việt.
dungeon
verb
noun
ngữ pháp
An underground prison or vault, typically built underneath a castle. [..]
-
ngục tối
Why haven't you thrown me in a dungeon?
Vậy sao ngài chưa ném ta vào ngục tối.
-
donjon
-
hầm tối
Before you're thrown into the dungeon, you see many numbered hallways leading outside.
Trước khi các bạn bị ném vào hầm tối, bạn để ý thấy rất nhiều hành lang được đánh số, dẫn ra bên ngoài.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giam vào hầm tù
- hầm tù
- nhốt vào ngục tối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dungeon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Dungeon
Dungeon (magazine)
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Dungeon" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Dungeon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "dungeon"
Các cụm từ tương tự như "dungeon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dungeon Siege
-
Thám hiểm hang động
Thêm ví dụ
Thêm