Phép dịch "dual" thành Tiếng Việt
đôi, hai, kép là các bản dịch hàng đầu của "dual" thành Tiếng Việt.
dual
adjective
noun
ngữ pháp
Characterized by having two (usually equivalent) components. [..]
-
đôi
noun adverbIt has two horns, so it is a dual power.
Vì có hai sừng nên nó là cường quốc đôi.
-
hai
numeral adjectiveLet's just assume that it was, as you say, a dual engine loss due to bird strike.
Cứ cho rằng đúng như anh nói hỏng cả hai động cơ do chim đâm vào.
-
kép
We humans control the world because we live in a dual reality.
Con người chúng ta kiểm soát thế giới vì chúng ta đang sống trong một thực tế kép.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- song
- lưỡng
- gấp đôi
- hai mặt
- số đôi
- tay đôi
- từ thuộc số đôi
- đối ngẫu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dual " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dual" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ quay đĩa kép · bộ quay đĩa đôi
-
trănsito FET hai cổng
-
song tịch
-
song hỉ
-
bộ xử lý kép
-
bộ nhớ hai cửa
-
Tìm kiếm Tiếng Hoa Kép
Thêm ví dụ
Thêm