Phép dịch "dreamy" thành Tiếng Việt

mơ mộng, hay mơ màng, hão huyền là các bản dịch hàng đầu của "dreamy" thành Tiếng Việt.

dreamy adjective ngữ pháp

As in a dream; resembling a dream. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mơ mộng

    adjective

    So, I was fortunate enough to be born a very dreamy child.

    Tôi đủ may mắn để sinh ra đã là một đứa trẻ rất mơ mộng.

  • hay mơ màng

  • hão huyền

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • không thực tế
    • kỳ ảo
    • lờ mờ
    • mơ hồ
    • mơ màng
    • mờ mịt
    • như trong giấc mơ
    • đầy những giấc mơ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dreamy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dreamy" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • trạng thái mơ màng · trạng thái mơ mộng · tính mơ mộng · vẻ mơ màng · vẻ mơ mộng
  • trạng thái mơ màng · trạng thái mơ mộng · tính mơ mộng · vẻ mơ màng · vẻ mơ mộng
Thêm

Bản dịch "dreamy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch