Phép dịch "dramatization" thành Tiếng Việt

sự bi thảm hoá, sự kịch hoá, sự làm to chuyện là các bản dịch hàng đầu của "dramatization" thành Tiếng Việt.

dramatization noun ngữ pháp

The act of dramatizing. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bi thảm hoá

  • sự kịch hoá

  • sự làm to chuyện

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự soạn thành kịch
    • sự viết thành kịch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dramatization " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dramatization" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • một cách đột ngột · đáng kể · đột ngột
  • kịch ngoại khoá · kịch sĩ · kịch tính · nghệ thuật kịch · nghệ thuật tuồng · thái độ kịch · vẻ kịch
  • kàm thành bi thảm · kịch hoá · làm to chuyện · soạn thành kịch · viết thành kịch · được soạn thành kịch · được viết thành kịch
  • kép hát
  • phim chính kịch · trình diễn chính kịch
  • bi thảm · gây xúc động · gây ấn tượng mạnh · kịch · kịch tính · như kịch · như đóng kịch
  • kàm thành bi thảm · kịch hoá · làm to chuyện · soạn thành kịch · viết thành kịch · được soạn thành kịch · được viết thành kịch
Thêm

Bản dịch "dramatization" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch