Phép dịch "drainage" thành Tiếng Việt
hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng, hệ thống thoát nước là các bản dịch hàng đầu của "drainage" thành Tiếng Việt.
drainage
noun
ngữ pháp
A natural or artificial removal of surface and sub-surface water from a given area. [..]
-
hệ thống cống rãnh
-
hệ thống mương máng
noun -
hệ thống thoát nước
nounand bad drainage and lack of electricity and rural poverty.
hệ thống thoát nước cũ kĩ, sự thiếu thốn điện và những vùng nông thôn nghèo đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nước thoát đi
- nước tiêu
- sự dẫn lưu
- sự rút nước
- sự thoát nước
- sự tháo nước
- sự tiêu nước
- thoát nước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " drainage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "drainage" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lưu vực sông
-
lưu vực sông
-
Đường phân thủy
-
ống dẫn lưu
-
Lưu vực · lưu vực
Thêm ví dụ
Thêm