Phép dịch "drain" thành Tiếng Việt

cống, rãnh, uống cạn là các bản dịch hàng đầu của "drain" thành Tiếng Việt.

drain verb noun ngữ pháp

Something consuming resources and providing nothing in return. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cống

    noun

    Our commando unit will approach from Fish Street and make our way to the northwestern main drain.

    Đơn vị đặc công của chúng ta sẽ tiếp cận đường Fish dưới bóng đêm và tiến tới cái cống cái phía tây bắc.

  • rãnh

    noun

    As the sea level rises, the water's coming up, backflowing into our streets through our drains.

    Khi mực nước biển dâng lên, nước tràn ngược vào hết cái lỗ cống rãnh trên đường.

  • uống cạn

    The time will come when she will have drained the symbolic cup of divine retribution.

    Sẽ đến lúc nó uống cạn chén thạnh nộ tượng trưng của Đức Chúa Trời.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mương
    • hút hết
    • ống thoát nước
    • máng
    • bòn rút hết
    • dẫn lưu
    • làm kiệt quệ
    • ráo nước
    • rút hết
    • rút mủ
    • sự bòn rút hết
    • sự làm kiệt quệ
    • sự rút hết
    • sự tiêu hao
    • tiêu hao
    • ống dẫn
    • ống dẫn lưu
    • rút nước
    • thoát nước
    • tháo nước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " drain " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "drain"

Các cụm từ tương tự như "drain" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "drain" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch