Phép dịch "douse" thành Tiếng Việt
tắt, đóng, giội nước lên là các bản dịch hàng đầu của "douse" thành Tiếng Việt.
douse
verb
noun
ngữ pháp
To plunge suddenly into water; to duck; to immerse; to dowse. [..]
-
tắt
adjective verb adverbHowever , the increase has done little to douse the criticism.
Tuy nhiên , việc tăng lương đó khó mà dập tắt được những lời chỉ trích .
-
đóng
verbDouse it like this.
Đóng lại như vậy.
-
giội nước lên
-
té nước lên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " douse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm