Phép dịch "dotage" thành Tiếng Việt

tình trạng lẩm cẩm, tình trạng lẫn là các bản dịch hàng đầu của "dotage" thành Tiếng Việt.

dotage noun ngữ pháp

Decline in judgment and other cognitive functions, associated with aging; senility. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tình trạng lẩm cẩm

  • tình trạng lẫn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dotage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "dotage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch