Phép dịch "dormitory" thành Tiếng Việt

ký túc xá, kí túc xá, phòng ngủ tập thể là các bản dịch hàng đầu của "dormitory" thành Tiếng Việt.

dormitory noun ngữ pháp

A room containing a number of beds (and often some other furniture and/or utilities) for sleeping, often applied to student and backpacker accommodation of this kind. Common abbreviation: dorm [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ký túc xá

    noun

    Tòa nhà chứa phòng ngủ, thường cho sinh viên đại học.

    There were many weird stories in the dormitory.

    Có khá nhiều chuyện kỳ lạ trong ký túc xá.

  • kí túc xá

    building or part thereof

    I suggest you go back to your dormitories.

    Ta nghĩ trò nên trở lại kí túc xá đi.

  • phòng ngủ tập thể

    noun

    After the convention sessions, we visited our brothers and sisters at the dormitory.

    Sau các phiên nhóm đại hội, chúng tôi đến thăm các anh chị tại phòng ngủ tập thể.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • học xá
    • khu nhà ở ngoại ô
    • nhà ngủ
    • nhà ở tập thể
    • phòng ngủ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dormitory " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dormitory"

Thêm

Bản dịch "dormitory" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch