Phép dịch "don" thành Tiếng Việt

mặc, Đông, cán bộ giảng dạy là các bản dịch hàng đầu của "don" thành Tiếng Việt.

don verb noun ngữ pháp

A university professor, particularly one at Oxford or Cambridge. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mặc

    verb

    I even donned a priest’s robe and had a photograph taken as a keepsake.

    Thậm chí tôi còn mặc chiếc áo thụng của linh mục để chụp hình làm kỷ niệm nữa.

  • Đông

    proper

    So you don' t fit with the popular crowd

    Vậy là con không vào hùa với số đông

  • cán bộ giảng dạy

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hiệu trưởng
    • người Tây-ban-nha
    • người lỗi lạc
    • người quý tộc Tây-ban-nha
    • người ưu tú
    • uỷ viên lãnh đạo
    • điều cấm đoán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " don " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Don proper noun

A diminutive of the male given name Donald or Gordon. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sông Đông

  • Sông Đông

    One of the major rivers of Russia which rises in the town of Novomoskovsk southeast of Moscow, and flows for a distance of about 1,950 kilometres to the Sea of Azov.

DON noun ngữ pháp

dissolved organic nitrogen [..]

+ Thêm

"DON" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho DON trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "don"

Các cụm từ tương tự như "don" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "don" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch