Phép dịch "doing" thành Tiếng Việt

hành động, làm, biến cố là các bản dịch hàng đầu của "doing" thành Tiếng Việt.

doing noun interjection verb ngữ pháp

(rare, chiefly Netherlands) Alternative spelling of doing. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hành động

    noun

    It knows exactly what we're gonna do before we're gonna do it.

    Nó biết chính xác chúng ta sẽ làm gì trước khi ta hành động.

  • làm

    verb

    All you have to do is follow his advice.

    Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.

  • biến cố

    They do not understand the meaning of world events.

    Họ không hiểu ý nghĩa của những biến cố thế giới.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hành vi
    • hội hè
    • những cái phụ thuộc
    • những thức cần đến
    • sự làm
    • tiệc tùng
    • việc làm
    • đình đám
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " doing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "doing" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "doing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch